trắc nghiệm sinh lý bệnh
Giải phẫu sinh lý - CĐ XN 5 - 8g00 Trắc nghiệm. Thứ 6, ngày 14/10/2022. KNGT - GDSK - CĐ XN 4 - 14g00 Trắc nghiệm. Bệnh chuyên khoa - YS 23 (TL) - 14g00. Chăm sóc trẻ dưới 5 tuổi - CĐ HS 2 (TL) - 14g00. Vật lý trị liệu thần kinh cơ - CĐ PHCN 3 - 14g00.
Trắc nghiệm lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm - Phần 11; Trắc nghiệm Sinh 8 bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục; Trắc nghiệm sinh 8 bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai » xem thêm.
Trắc nghiệm dược lý Trắc nghiệm Dược lý 30 câu. Thời gian 20 phút. 1. Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là? (A) Quinolon (B) Macrolid (C) Cephalosporin (D) Penicillin 2. Kháng sinh gây độc thận nhất là? (A) Aminoglycosid (B) Cephalosporin (C) Chloramphenicol (D) Penicillin 3. Penicillin thường có tác dụng đối kháng với: (A) Quinolon
B. Chlorpromazin. C. Fluphenazin. D. Perphenazin. Câu 6. Chọn câu sai: Đặc điểm dược động học của thuốc chống trầm cảm Amitriptylin: A. Amitriptylin hấp thu nhanh chóng và hoàn toàn sau khi tiêm bắp 5-10 phút. B. Amitriptylin không gây nghiện. C. Hấp thu sau khi uống 30-60 phút. D. Hấp thu sau
Hôm nay mình xin giới thiệu với các bạn bộ hồ sơ câu hỏi trắc nghiệm về nội khoa. Làm mẹ; Làm vợ; Sức khỏe; Du lịch; Tóc; Yêu--Khác Trắc nghiệm nội bệnh lý tim mạch có đáp an. Posted on 16/10/2022 by Lamnam_xinh. 16 Oct.
Mann Flirtet Mit Mir Trotz Freundin. Trắc nghiệm sinh lý bệnh p. miễn dịchHàng rào quan trọng và phức tạp nhất trong đáp ứng miễn dịchTế bào tiêu diệt không đh các tế bào u và tế bào chứ virusĐược thực hiện bởi các tế bào có nguồn gốc từ tuỷ xươngĐặc điểm cơ bản của đáp ứng MD không đặc hiệu làKhông cần giai đoạn mẫn cảmĐặc điểm miễn dịch đậc hiệu ứng dụng trong tiêm vaccineMẹ truyền kháng thể cho con qua nhau thai là loạiMiễn dịch thụ động tự nhiênLiệu pháp huyết thanh được xếp vào loạiMiễn dịch thụ động thu đượcYếu tố có tính chất quyết định nhất với cường độ của đáp ứng MD thứ phát làCó tế bào trí nhớ miễn dịchVùng nông của hạch lympho cóLympho B không phụ thuộc tuyến ức
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai Câu 1. Cơ thể tăng sản nhiệt khi Đ S động, luyện tập cường độ cao nóng oxy hóa glucid, lipid, protid đoạn đầu của sốt môi trường nóng bức Câu 2. Cơ thể không tăng sản nhiệt khi Đ S nắng tiết lạnh đoạn sốt lui ngơi ở môi trường nóng 38 độ C Câu 3. Cơ thể chủ động tăng thải nhiệt trong các trường hợp Đ S nóng động ở môi trường nóng ngơi ở môi trường lạnh đoạn sốt lui ngơi ở môi trường nóng 38 độ C Câu 4. Quan hệ giữa sản nhiệt và thải nhiệt Đ S nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo thải nhiệt nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo sản nhiệt nhiệt 37 độ C nói lên sự cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt sản nhiệt luôn luôn dẫn đến tăng cao thân nhiệt thải nhiệt luôn luôn dẫn đến thân nhiệt hạ Câu 5. Mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt Đ S là trạng thái bệnh lý tăng hoặc giảm sản nhiệt tăng hoặc giảm thải nhiệt dẫn đến tăng thân nhiệt dẫn đến thay đổi thân nhiệt Câu 6. Sốt Đ S thể chủ động tăng thân nhiệt thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt do đau đớn cùng cơ chế thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt trong ưu năng tuyến giáp cũng cùng cơ chế hậu quả của rối loạn trung tâm điều hòa thân nhiệt cả các bệnh nhiễm khuẩn đều có sốt Câu 7. Sốt Đ S đoạn đầu của sốt sốt tăng cơ thể phản ứng giống như khi bị nhiễm lạnh đoạn 2 của sốt sốt đứng cơ thể không còn sản nhiệt đoạn 3 của sốt sốt lui cơ thể phản ứng như khi bị nhiễm nóng độ sốt phụ thuộc vào chất gây sốt, cơ quan thụ cảm nhiệt của cơ thể sốt thực nghiệm chỉ thành công trên động vật cấp cao Câu 8. Sốt cao thường gặp trong các bệnh Đ S phổi, phế quản cấp do nhiễm khuẩn gan do virus cấp tính. amip rét Câu 9. Không hoặc ít sốt cao thường gặp trong các bệnh Đ S do virus xuất huyết mai Trực trùng Câu 10. Thay đổi hoạt động các tuyến nội tiết khi phản ứng với lạnh Đ S tiết insulin tiết glucagon tiết thyroxin. tiết adrenalin tiết glucocorticoid Câu 11. Phản ứng tích cực của hệ thần kinh khi bị lạnh Đ S phấn vỏ não phấn giao cảm phấn giây X chức năng hoạt động trục dưới đồi-tủy thượng thận hưng phấn thần kinh vận cơ Câu 12. Thay đổi chuyển hóa trong sốt Đ S hóa glucid xảy ra sớm và mạnh dự trử glycogen gan, cơ hóa lipid và protid xảy ra ngay khi bắt đầu sốt xảy ra chuyển hóa yếm khí dù sốt cao và kéo dài toan chuyể hóa Câu 13. Mất nước trong sốt Đ S nước xảy ra sớm qua hô hấp nước qua da luôn luôn xảy ra sớm và nặng nước do tăng bài tiết nước tiểu xảy ra suốt quá trình sốt loại mất nước ưu trương nước cả ngoại bào và nội bào Câu 14. Tác dụng tích cực của sốt Đ S chế sự nhân lên của virus tổng hợp kháng thể, bổ thể đào thải nitơ thoái hóa glucid. lipid, protid số lượng và khả năng thực bào của bạch cầu Câu 15. Sốt có hại Đ S chức năng tiêu hóa loạn chức năng hoạt động thần kinh nặng và sớm chức năng đề kháng miễn dịch khả năng tổng hợp của gan kéo dài gây suy mòn cơ thể Phần 2 Câu hỏi nhiều lựa chọn MCQ Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó. Câu 1. Cơ chế trực tiếp nhất để tăng sản nhiệt trong sốt tăng trương lực cơ cường độ oxy hóa tiết thyroxin. adrenalin chuyển hóa glucid cơ chế trên đều ngang nhau Câu 2. Biện pháp tăng thải nhiệt hữu hiệu nhất của cơ thể khi bị sốt nhiệt cho áo quần, khuếch tán nhiệt ra môi trường mạch ngoài da yên, giảm hoạt động biện pháp trên đều hữu hiệu như nhau ba biện pháp trên không có biện pháp nào là hữu hiệu nhất Câu 3. Sốt cao và nguy hiểm nhất trong bệnh xuất huyết rét viêm não và màng não phát ban Câu 4. Hoạt động thần kinh quan trọng nhất để chống hạ thân nhiệt khi bị lạnh xạ co mạch ngoài da xạ ngừng tiết mồ hôi phấn hệ giao cảm xạ tăng tiết adrenalin chế hệ phó giao cảm Câu 5. Cơ chế gây mất nước sớm và kéo dài trong sốt tiết mồ hôi thông khí yên tăng tiết ADH thượng thận giảm tiết aldosteron tăng bài tiết nước tiểu Câu 6. Tác dụng tích cực và sớm nhất của sốt chức năng chuyển hóa của gan sản xuất kháng thể sản xuất bổ thể chế sự nhân lên của virus số lượng và chức năng thực bào của bạch cầu Câu 7. Có hại nhất khi sốt kéo dài A. Nhiễm toan chức năng hoạt động các cơ quan khả năng đề kháng khả năng lao động, học tập kiệt dự trử năng lượng Câu 8. Trước một bệnh nhân bị sốt, người thầy thuốc cần và nên làm gì nhiệt ngay để sốt diễn biến tự nhiên dõi chặt chẽ sự thay đổi nhiệt độ trọng cơn sốt, theo dõi, can thiệp khi sốt cao, biến chứng. mọi điều kiện về môi trường và dinh dưỡng cho người bệnh vượt qua cơn sốt Phần 3 Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn S/A-QROC Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống …. các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp Câu 1. Thân nhiệt tăng một cách bị động thường xẩy ra khi 1…nhiem nong ………………. 2…say nang………………. Câu 2. Ở giai đoạn sốt tăng, cơ thể phản ứng giống như khi bị nhiem lanh………….. câu 3. Ở giai đoạn sốt lui, cơ thể phản ứng như khi bị…nhiem nong…………… Câu 4. Sốt mang tính chất 1 bao cơ thể, xảy ra ở mọi 2thoi tiet, do 3 roi loan trung tam dieu hoa than nhiet…bởi các tác nhân gây sốt Câu 5. Sốt cao liên tục thường gặp trong 1 nhiem khuan cap,sốt cách quảng thường gặp trong 2…sot ret About drluc Bác sĩ nhà quê - Mọi người rồi sẽ quên đi điều bạn nói- Họ cũng sẽ quên đi việc bạn làm- Nhưng họ sẽ không quên những gì bạn làm họ cảm nhận- Mọi thứ rồi sẽ qua đi, chỉ còn tình người ở lại- SỐNG LÀ ĐỂ TRẢI NGHIỆM VÀ CHIA SẺ!
trắc nghiệm sinh lý bệnh